Liên hệ quảng cáo tại songbut.com

Các động từ bất quy tắc thường dùng trong tiếng anh

Tri thức / Học tiếng anh      392 - 0      1 năm trước
Các động từ bất quy tắc thường dùng trong tiếng anh
1 0 Tải PDF
Trong tiếng anh có rất nhiều động từ bất quy tắc. Dưới đây là danh sách những động từ bất quy tắc thường được dùng nhất.
Để cho ngắn gọn và dễ theo dõi thì tôi xin phép được trình bày danh sách này theo dạng v1 - v2 - v3 - dịch nghĩa

  1. awake - awoke - awoken - tỉnh táo
  2. be - was, were - been - được
  3. beat - beat - beaten - đánh bại
  4. become - became - become - trở thành
  5. begin - began - begun - bắt đầu
  6. bend - bent  - bent - uốn cong
  7. bet - bet - bet - đặt cược
  8. bid - bid - bid - thầu
  9. bite - bit - bitten - cắn
  10. blow - blew - blown - đòn
  11. break - broke - broken - nghỉ
  12. bring - brought - brought - mang lại
  13. broadcast - broadcast - broadcast - phát sóng
  14. build - built - built - xây dựng
  15. burn - burned/burnt - burned/burnt - ghi
  16. buy - bought - bought - mua
  17. catch - caught - caught - bắt
  18. choose - chose - chosen - chọn
  19. come - came - come - đến
  20. cost - cost - cost - chi phí
  21. cut - cut - cut - cắt
  22. dig - dug - dug - đào
  23. do - did - done - làm
  24. draw - drew - drawn - vẽ
  25. dream - dreamed/dreamt - dreamed/dreamt - mơ
  26. drive - drove - driven - ổ đĩa
  27. drink - drank - drunk - uống
  28. eat - ate - eaten - ăn
  29. fall - fell - fallen - giảm
  30. feel - felt - felt - cảm thấy
  31. fight - fought - fought - cuộc chiến
  32. find - found - found - tìm
  33. fly - flew - flown - bay
  34. forget - forgot - forgotten - quên
  35. forgive - forgave - forgiven - tha thứ
  36. freeze - froze - frozen - đóng băng
  37. get - got - got - có được
  38. give - gave - given - cung cấp cho
  39. go - went - gone - đi
  40. grow - grew - grown - phát triển
  41. hang - hung - hung - treo
  42. have - had - had - có
  43. hear - heard - heard - nghe
  44. hide - hid - hidden - ẩn
  45. hit - hit - hit - nhấn
  46. hold - held - held - tổ chức
  47. hurt - hurt - hurt - tổn thương
  48. keep - kept - kept - giữ
  49. know - knew - known - biết
  50. lay - laid - laid - đặt
  51. lead - led - led - dẫn
  52. learn - learned/learnt - learned/learnt - học
  53. leave - left - left - lại
  54. lend - lent - lent - cho vay
  55. let - let - let - cho phép
  56. lie - lay - lain - lời nói dối
  57. lose - lost - lost - mất
  58. make - made - made - làm
  59. mean - meant - meant - có nghĩa là
  60. meet - met - met - đáp ứng
  61. pay - paid - paid - trả
  62. put - put - put - đặt
  63. read - read - read - đọc
  64. ride - rode - ridden - đi xe
  65. ring - rang - rung - vòng
  66. rise - rose - risen - tăng
  67. run - ran - run - chạy
  68. say - said - said - nói
  69. see - saw - seen - thấy
  70. sell - sold - sold - bán
  71. send - sent - sent - gửi
  72. show - showed - showed/shown - chương trình
  73. shut - shut - shut - đóng
  74. sing - sang - sung - hát
  75. sit - sat - sat - ngồi
  76. sleep - slept - slept - ngủ
  77. speak - spoke - spoken - nói
  78. spend - spent - spent - chi tiêu
  79. stand - stood - stood - đứng
  80. swim - swam - swum - bơi
  81. take - took - taken - có
  82. teach - taught - taught - dạy
  83. tear - tore - torn - xé
  84. tell - told - told - nói
  85. think - thought - thought - nghĩ
  86. throw - threw - thrown - ném
  87. understand - understood - understood - hiểu
  88. wake - woke - woken - thức
  89. wear - wore - worn - mặc
  90. win - won - won - giành chiến thắng
  91. write - wrote - written - viết

Chỉ khoảng gần 100 từ thôi nhé, chúc các bạn học tập tốt !

Songbut.com Songbut.com Theo dõi 2
Chia sẻ Các động từ bất quy tắc thường dùng trong tiếng anh tới bạn bè để mọi người cùng đọc nhé !
Đang tải bình luận bài viết Phản hồi bài viết Các động từ bất quy tắc thường dùng trong tiếng anh
Gửi đi
Bạn đang đọc bài viết Các động từ bất quy tắc thường dùng trong tiếng anh , hãy để nguồn songbut.com khi phát hành lại nội dung này !
17376
Để lại lời nhắn