Liên hệ quảng cáo tại songbut.com

Từ vựng tiếng anh về các con vật trên thế giới (Phần 1)

Tri thức / Học tiếng anh      142 - 0      5 tháng trước
Từ vựng tiếng anh về các con vật trên thế giới (Phần 1)
0 0 Tải PDF

1. Động vật hoang dã 

 

 

 

 

Baboon  /bəˈbuːn/: Khỉ đầu chó 

- Rhinoceros  /raɪˈnɒs.ər.əs/: Con tê giác

- Gazelle /gəˈzel/: Linh dương Gazen

- Cheetah  /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa

Elephant /ˈel.ɪ.fənt/: Con voi

- Zebra  /ˈziː.brə/: Con ngựa vằn

- Lioness  /ˈlaɪ.ənis/: Sư tử (cái)

Lion  /ˈlaɪ.ən/: Sư tử (đực)

- Hyena  /haɪˈiː.nə/: Con linh cẩu

- Gnu  /nuː/: Linh dương đầu bò

 

2. Các loài chim

 

- Peacock /’pi:kɔk/ chim công

- Pelican /’pelikən/ chim bồ nông

- Penguin /’peɳgwin/ chim cánh cụt

- Petrel /’petrəl/ hải âu pê-tren (loại nhỏ)

- Pheasant /’feznt/ gà lôi

- Pigeon /’pidʤin/ chim bồ câu

- Rooster /’ru:stə/ gà trống

- Seagull /’si:gʌl/ mòng biển

- Sparrow /’spærou/ chim sẻ

- Stork /stɔ:k/ con cò

- Swallow /’swɔlou/ chim én, chim nhạn

- Swan /swɔn/ chim thiên nga

- Turkey /’tə:ki/ gà tây

- Wing /wing/ cánh

- Woodpecker /’wud,peipə/ chim gõ kiến

- Beak/bill /bi:k//bil/ cái mỏ

- Chick /tʃik/ gà con

- Crow /krou/ chim quạ

- Duck /dʌk/ con vịt

- Eagle /’i:gl/ đại bàng

- Egg /eg/ trứng

- Feather /’feðə/ lông vũ

- Flamingo /flə’miɳgou/ chim hồng hạc

- Goose /gu:s/ con ngỗng

- Hawk /hɔ:k/ diều hâu, chim ưng

- Hen /hen/ gà mái

- Hummingbird /’hʌmiɳ /bə:d/ chim ruồi

- Nest /nest/ tổ

- Ostrich /’ɔstritʃ/ đà điểu 

- Owl /aul/ chim cú

- Parrot /’pærət/ chim vẹt

 

THE END

 

 

 

 

Phan Thu Ngân Phan Thu Ngân Theo dõi 1
Chia sẻ Từ vựng tiếng anh về các con vật trên thế giới (Phần 1) tới bạn bè để mọi người cùng đọc nhé !
Đang tải bình luận bài viết Phản hồi bài viết Từ vựng tiếng anh về các con vật trên thế giới (Phần 1)
Gửi đi
Bạn đang đọc bài viết Từ vựng tiếng anh về các con vật trên thế giới (Phần 1) , hãy để nguồn songbut.com khi phát hành lại nội dung này !
24075
Để lại lời nhắn